Bu lông Inox

Bu lông lục giác ngoài ren suốt

MSPDIN933
Kích thướcM4 - M72
Chất liệuInox201; 304;316/ Thép hợp kim.
Xuất xứViệt Nam/ Malaysia/ Trung Quốc.
Liên hệ hỏi giá
(+84)987.999.873
Sales@smartvietnam.com.vn
KD1: 0987.999.873
KD2: 0981.213.009
KD3: 0986.386.206
KD4: 0983.999.873
KD5: 0981.213.018
KD6: 0986.386.206
Đặt hàng
Download tài liệu

Khái niệm Bu lông, Ốc vít, Đai ốc: 

   Bu lông, bu lông ốc vít và đai ốc là một trong những sản phẩm ngành cơ khí được chế tạo bằng các nguyên liệu như thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ, các kim loại và hợp kim màu .... Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau và được thiết kế để phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng của từng sản phẩm, được tiện với các bước ren khác nhau.

 + Hình dạng bu lông lục giác ngoài:

   Bu lông lục giác ngoài ren suốt có thân hình trụ tròn được tiện ren, đầu mũ có dạng hình lục giác.
Bu lông lục giác ngoài ren suốt

+ Quy trình sản xuất:

   Bu Lông lục giác ngoài được sản xuất theo các tiêu chuẩn DIN, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/... đạt cấp bền 4.8/ 5.6/ 6.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9/ theo tiêu chuẩn ISO 898-1 hoặc vật liệu thép không gỉ inox 201/ inox 304/ 316/ ... với chủng loại kích thước đa dạng từ M4 đến M72.

+ Vật liệu:

   Bu lông lục giác ngoài được sử dụng các vật liệu để sản xuất như: Inox201/ 304/ 316/ 316L/ 310/ 310S/ Thép hợp kim.

+ Cấp bền: 

   Mỗi một Bu lông lục giác ngoài được sử dụng các vật liệu khác nhau sẽ có các cấp bền khác nhau, các cấp bền của bulong lục giác đạt từ 4.8/ 5.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9/

+ Xử lý bề mặt: 

   Bu lông lục giác ngoài được xử lý bề mặt theo các phương pháp: Nhờ/ Đen/ Mạ điện phân/ Mạ kẽm nhúng nóng/ Mạ Fluorocarbon/ Mạ Flour ethylene/ Không gỉ.

+ Ứng dụng của Bu lông lục giác ngoài:

   Bu lông lục giác ngoài ren suốt rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bu lông lục giác ngoài ren suốt được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hóa chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp ...

 
dịch vụ kế toán trọn gói
Bảng Quy cách Bu lông lục giác ngoài ren suốt
Đường kính M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
Ren thô 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5
Ren mịn - 1 1,25 1,25 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 2 2 2
k 4 5,3 6,4 7,5 8,8 10 11,5 12,5 14 15 17 18,7
s 10 13 17 19 22 24 27 30 33 36 41 46
b<125 18 22 26 30 34 38 42 46 50 54 60 66
125 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 66 72
b>200 - - - - - 57 61 65 69 73 79 85
 
Bảng Quy cách Bu lông lục giác ngoài ren suốt
Đường kính M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56 M60 M64 M68 M72
Ren thô 3,5 4 4 4,5 4,5 5 5 5,5 5,5 6 - -
Ren mịn 2 3 3 - - - - - - - 6 6
k 21 22,5 25 26 28 30 33 35 38 40 43 45
s 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100 105
b<125 72 78 84 90 96 102 - - - - - -
125 78 84 90 96 102 108 116 124 132 140 148 156
b>200 91 97 103 109 115 121 129 137 145 153 161 169
 
Bảng cơ tính tiêu chuẩn ISO 898-1
Cơ tính Cấp bền
4.6 4.8 5.6 5.8 6.8 8.8 10.9 12.9
d<16 d>16    
Giới hạn bền, Mpa 400 500 600 800 830 1040 1220
Giới hạn chẩy, Mpa 240 340 300 420 480 640 640 940 1100
Độ cứng HRC
(min)
                 
HB
(min)
                 
Độ giãn dài tương đối,%   22 - 20 - - 12 12 9 8
Độ va đập, J/cm2   - - 25 - - 30 30 20 15
  
Sản phẩm khác
© Copyright 2015 Smart Viet Nam