Bu lông Inox

Bu lông đầu tròn cổ vuông DIN 603

MSPDIN 603
Kích thướcM5 - M20
Chất liệuInox201; 304;316/ Thép hợp kim.
Xuất xứViệt Nam/ Malaysia/ Trung Quốc.
Liên hệ hỏi giá
(+84)987.999.873
Sales@smartvietnam.com.vn
KD1: 0987.999.873
KD2: 0981.213.009
KD3: 0986.386.206
KD4: 0983.999.873
KD5: 0981.213.018
KD6: 0986.386.206
Đặt hàng
Download tài liệu

Khái niệm Bu lông, Ốc vít, Đai ốc: 

   Bu lông, bu lông ốc vít và đai ốc là những sản phẩm của ngành cơ khí được chế tạo bằng các nguyên liệu như thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ, các kim loại và hợp kim màu.... Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau và được thiết kế để phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng của từng sản phẩm, được tiện với các bước ren khác nhau.

 + Hình dạng bu lông đầu tròn cổ vuông:

   Bu lông đầu tròn cổ vuông có thân hình trụ tròn được tiện ren, đầu mũ tròn và dưới mũ có dạng hình vuông.
Bu lông đầu tròn cổ vuông

+ Quy trình sản xuất:

   Bu Lông đầu tròn cổ vuông được sản xuất theo các tiêu chuẩn DIN, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/... đạt cấp bền 4.8/ 5.6/ 6.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9/ theo tiêu chuẩn ISO 898-1 hoặc vật liệu thép không gỉ 201/ 304/ 316/... với chủng loại kích thước đa dạng từ M5 đến M20.

+ Vật liệu:

   Bu lông đầu tròn cổ vuông được sử dụng các vật liệu để sản xuất như: Inox 201/ 304/ 316/ 316L/ 310/ 310S/ Thép hợp kim.

+ Cấp bền:

   Mỗi một Bu lông đầu tròn cổ vuông được sử dụng các vật liệu khác nhau sẽ có các cấp bền khác nhau, các cấp bền của bu lông lục giác đạt từ 4.8/ 5.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9/
+ Xử lý bề mặt:
   Bu lông đầu tròn cổ vuông được xử lý bề mặt theo các phương pháp: Nhờ/ Đen/ Mạ điện phân/ Mạ kẽm nhúng nóng/ Mạ Fluorocarbon/ Mạ Flour ethylene/ Không gỉ.

+ Ứng dụng của Bu lông đầu tròn cổ vuông:

   Bu lông đầu tròn cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên bu lông đầu tròn cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường và các máy móc thiết bị công nghiệp...
 
Bảng Quy cách Bu lông đầu tròn cổ vuông
D M5 M6 M8 M10 M12 M16 M20
P 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2,5
B 1 16 18 22 26 30 38 46
2 22 24 28 32 36 44 52
3 - - 41 45 49 57 65
Dk 13,55 16,55 20,65 24,65 30,65 38,8 46,8
F 4,1 4,6 5,6 6,6 8,75 12,9 15,9
K 3,3 3,88 4,88 5,38 6,95 8,95 11,05
V 5,48 6,48 8,58 10,58 12,7 16,7 20,84
 
  
Sản phẩm khác
© Copyright 2015 Smart Viet Nam